ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长期以来
cháng qī yǐlái
từ lâu nay, trong một thời gian dài
Hán việt: trường kỳ dĩ lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "长期以来" (cháng qī yǐlái) mang nghĩa "từ lâu nay, trong một thời gian dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

长期以来
cháng qī yǐlái
từ lâu nay, trong một thời gian dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từ lâu nay, trong một thời gian dài
Ví dụ (5)
chángqīyǐlái长期以来,tā他yìzhí一直zhìlì致力yú于huánjìng环境bǎohù保护gōngzuò工作。
Từ lâu nay, anh ấy luôn cống hiến cho công việc bảo vệ môi trường.
For a long time, he has been devoted to environmental protection.
zhè这gè个wèntí问题chángqīyǐlái长期以来dōu都méiyǒu没有dédào得到jiějué解决。
Vấn đề này trong một thời gian dài vẫn chưa được giải quyết.
This problem has remained unsolved for a long time.
chángqīyǐlái长期以来,liǎng两guó国rénmín人民bǎochí保持zhe着yǒuhǎo友好de的guānxi关系。
Từ lâu nay, nhân dân hai nước vẫn duy trì mối quan hệ hữu nghị.
For a long time, the peoples of the two countries have maintained friendly relations.
tā她chángqīyǐlái长期以来yìzhí一直huànyǒu患有shīmián失眠zhèng症。
Cô ấy đã mắc chứng mất ngủ trong một thời gian dài.
She has suffered from insomnia for a long time.
zhèlǐ这里chángqīyǐlái长期以来dōu都shì是yí一gè个ānjìng安静de的xiǎo小yúcūn渔村。
Nơi này từ lâu nay vẫn luôn là một làng chài nhỏ yên tĩnh.
For a long time, this place has been a quiet little fishing village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây