长期以来
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "长期以来" (cháng qī yǐlái) mang nghĩa "từ lâu nay, trong một thời gian dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
长期以来
từ lâu nay, trong một thời gian dài
Hình ảnh:

Phân tích từ 长期以来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:từ lâu nay, trong một thời gian dài
Ví dụ (5)
长期以来,他一直致力于环境保护工作。
Từ lâu nay, anh ấy luôn cống hiến cho công việc bảo vệ môi trường.
For a long time, he has been devoted to environmental protection.
这个问题长期以来都没有得到解决。
Vấn đề này trong một thời gian dài vẫn chưa được giải quyết.
This problem has remained unsolved for a long time.
长期以来,两国人民保持着友好的关系。
Từ lâu nay, nhân dân hai nước vẫn duy trì mối quan hệ hữu nghị.
For a long time, the peoples of the two countries have maintained friendly relations.
她长期以来一直患有失眠症。
Cô ấy đã mắc chứng mất ngủ trong một thời gian dài.
She has suffered from insomnia for a long time.
这里长期以来都是一个安静的小渔村。
Nơi này từ lâu nay vẫn luôn là một làng chài nhỏ yên tĩnh.
For a long time, this place has been a quiet little fishing village.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây