ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其它长期应收款项
qítā chángqī yīngshōu kuǎnxiàng
các khoản phải thu dài hạn khác
Hán việt: kỳ tha trường kỳ ứng thu khoản hạng
—

Gợi nhớ

Từ "其它长期应收款项" (qítā chángqī yīngshōu kuǎnxiàng) mang nghĩa "các khoản phải thu dài hạn khác", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 它 (tā / tuō - tha): "nó (đại từ ngôi ba số ít" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 它: Dưới mái nhà (宀) có một sinh vật nhỏ bé như chiếc thìa (匕) đang nằm cuộn tròn, được gọi bằng đại từ ngôi thứ ba là nó (它). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

其它长期应收款项
qítā chángqī yīngshōu kuǎnxiàng
các khoản phải thu dài hạn khác
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
它
tā / tuō • tha
nó (đại từ ngôi ba số ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Thìa, vật nhỏ (phía dưới)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:các khoản phải thu dài hạn khác
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对qí其tā它chángqī长期yīngshōukuǎn应收款xiàng项。
Phòng tài vụ đang đối chiếu các khoản phải thu dài hạn khác.
The finance department is verifying other long-term receivables.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出qí其tā它chángqī长期yīngshōukuǎn应收款xiàng项。
Trong báo cáo cần liệt kê các khoản phải thu dài hạn khác.
Other long-term receivables need to be listed in the financial statement.
qí其tā它chángqī长期yīngshōukuǎn应收款xiàng项xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Các khoản phải thu dài hạn khác cần quản lý xác nhận.
Other long-term receivables require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây