ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长期合作
chángqī hézuò
Hợp tác lâu dài
Hán việt: trường kỳ hợp tác
—

Gợi nhớ

Từ "长期合作" (chángqī hézuò) nghĩa là "Hợp tác lâu dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 合 (hé / gě): hợp lại + 作 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

长期合作
chángqī hézuò
Hợp tác lâu dài
长
其
月
亼
口
亻

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp tác lâu dài
Ví dụ (3)
píngjiè凭借guòyìng过硬de的chǎnpǐn产品zhìliàng质量hé和shǒuxìn守信de的jiāohuòqī交货期,wǒmen我们yǔ与duōjiā多家kuàguó跨国cǎigòushāng采购商dáchéng达成le了chángqī长期hézuò合作。
Nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội và thời hạn giao hàng giữ chữ tín, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận hợp tác lâu dài với nhiều nhà thu mua đa quốc gia.
With superior product quality and reliable delivery schedules, we have reached long-term cooperation with several multinational buyers.
duìyú对于yuànyì愿意jiànlì建立chángqī长期hézuò合作guānxi关系de的yōuzhì优质kèhù客户,gōngsī公司kěyǐ可以tígōng提供gèng更jù具jìngzhēnglì竞争力de的jiētī阶梯jiàgé价格。
Đối với những khách hàng chất lượng cao sẵn sàng xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài, công ty có thể cung cấp mức giá lũy tiến cạnh tranh hơn.
For high-quality clients willing to establish long-term cooperative relationships, the company can offer more competitive tiered pricing.
shuāngfāng双方zài在hùlì互利gòng共yíng赢de的jīchǔ基础shàng上qiānshǔ签署le了wéiqī为期wǔnián五年de的chángqī长期hézuò合作zhànlüè战略kuāngjià框架xiéyì协议。
Hai bên đã ký kết thỏa thuận khung chiến lược hợp tác lâu dài có thời hạn năm năm trên cơ sở đôi bên cùng có lợi.
On the basis of mutual benefit and win-win results, both parties signed a five-year strategic framework agreement for long-term cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây