长期合作
—
Gợi nhớ
Từ "长期合作" (chángqī hézuò) nghĩa là "Hợp tác lâu dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 合 (hé / gě): hợp lại + 作 (zuò): làm.
Thành phần cấu tạo
长期合作
Hợp tác lâu dài
长
其
月
亼
口
亻
Phân tích từ 长期合作
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hợp tác lâu dài
Ví dụ (3)
凭借过硬的产品质量和守信的交货期,我们与多家跨国采购商达成了长期合作。
Nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội và thời hạn giao hàng giữ chữ tín, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận hợp tác lâu dài với nhiều nhà thu mua đa quốc gia.
With superior product quality and reliable delivery schedules, we have reached long-term cooperation with several multinational buyers.
对于愿意建立长期合作关系的优质客户,公司可以提供更具竞争力的阶梯价格。
Đối với những khách hàng chất lượng cao sẵn sàng xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài, công ty có thể cung cấp mức giá lũy tiến cạnh tranh hơn.
For high-quality clients willing to establish long-term cooperative relationships, the company can offer more competitive tiered pricing.
双方在互利共赢的基础上签署了为期五年的长期合作战略框架协议。
Hai bên đã ký kết thỏa thuận khung chiến lược hợp tác lâu dài có thời hạn năm năm trên cơ sở đôi bên cùng có lợi.
On the basis of mutual benefit and win-win results, both parties signed a five-year strategic framework agreement for long-term cooperation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây