ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长期投资
cháng qī tóu zī
khoản/hoạt động đầu tư dài hạn
Hán việt: trường kỳ đầu tư
—

Gợi nhớ

Từ "长期投资" (cháng qī tóu zī) nghĩa là "khoản/hoạt động đầu tư dài hạn", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 投 (tóu): Ném + 资 (zī): Tài nguyên.

Thành phần cấu tạo

长期投资
cháng qī tóu zī
khoản/hoạt động đầu tư dài hạn
长
其
月
扌
殳
次

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:khoản/hoạt động đầu tư dài hạn
Ví dụ (5)
gòumǎi购买yōuzhì优质gǔpiào股票shǔyú属于yì一zhǒng种liánghǎo良好de的chángqī长期tóuzī投资。
Mua cổ phiếu chất lượng thuộc về một loại đầu tư dài hạn tốt.
Buying quality stocks is a good long-term investment.
gōngsī公司zhìdìng制定le了chángqī长期tóuzī投资jìhuà计划。
Công ty đã đặt ra kế hoạch đầu tư dài hạn.
The company formulated a long-term investment plan.
jiàoyù教育shì是duì对háizi孩子wèilái未来zuì最yǒu有jiàzhí价值de的chángqī长期tóuzī投资。
Giáo dục là khoản đầu tư dài hạn giá trị nhất cho tương lai của con trẻ.
Education is the most valuable long-term investment in a child's future.
jīgòu机构tóuzīzhě投资者qīngxiàng倾向yú于chángqī长期tóuzī投资yōuzhì优质qǐyè企业。
Nhà đầu tư tổ chức nghiêng về đầu tư dài hạn vào doanh nghiệp chất lượng.
Institutional investors tend to long-term invest in quality enterprises.
jiānchí坚持chángqī长期tóuzī投资bìmiǎn避免duǎnqī短期mángmù盲目chǎozuò炒作。
Kiên trì đầu tư dài hạn tránh lướt sóng thêu dệt mù quáng ngắn hạn.
Persist in investing long-term to avoid short-term blind speculation.
2
Động từ
Nghĩa:đầu tư dài hạn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây