ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
城管
chéngguǎn
Trật tự đô thị / Quản lý đô thị
Hán việt: thành quản
—

Gợi nhớ

Từ "城管" (chéngguǎn) mang nghĩa "Trật tự đô thị / Quản lý đô thị", kết hợp bởi 城 (chéng - thành): "thành phố" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

城管
chéngguǎn
Trật tự đô thị / Quản lý đô thị
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trật tự đô thị / Quản lý đô thị
Ví dụ (3)
chéngguǎn城管duìyuán队员zài在jiēqū街区xúnluó巡逻,quàndǎo劝导wúzhào无照shāngfàn商贩búyào不要zhàn占dào道jīngyíng经营。
Đội trật tự đô thị tuần tra trên các tuyến phố, khuyên bảo những người bán hàng rong không có giấy phép không chiếm đường kinh doanh.
Urban management officers patrolled the neighborhood, advising unlicensed vendors not to occupy the road for business.
chéngguǎn城管bùmén部门fùzé负责chéngshì城市huánjìng环境wèishēng卫生hé和shìzhèng市政shèshī设施de的bùfen部分xíngzhèng行政zhífǎ执法gōngzuò工作。
Cơ quan quản lý đô thị chịu trách nhiệm một phần công tác thực thi pháp luật hành chính về môi trường vệ sinh mỹ quan thành phố và thiết bị hạ tầng đô thị.
The urban management department is responsible for part of the administrative law enforcement work concerning urban environmental sanitation and municipal facilities.
shìmín市民kěyǐ可以tōngguò通过bōdǎ拨打chéngguǎn城管rèxiàn热线jǔbào举报wéiguī违规zhāngtiē张贴hùwài户外guǎnggào广告hé和wéijiàn违建xíngwéi行为。
Người dân có thể gọi điện đến đường dây nóng trật tự đô thị để tố giác hành vi dán quảng cáo ngoài trời sai quy định và xây dựng trái phép.
Citizens can call the urban management hotline to report unauthorized outdoor advertisements and illegal construction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây