ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
京城
jīng chéng
Bắc Kinh
Hán việt: kinh thành
—

Gợi nhớ

Từ "京城" (jīng chéng) mang nghĩa "Bắc Kinh", kết hợp bởi 京 (jīng - kinh): "kinh đô" + 城 (chéng - thành): "thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 京: Ngước nhìn tòa tháp có mái chóp cao vút (亠) và khung cửa rộng (口) đặt trên nền đài vững chãi (小), nơi hội tụ phồn hoa chính là kinh đô, thủ đô (京). • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城).

Thành phần cấu tạo

京城
jīng chéng
Bắc Kinh
京
jīng • kinh
kinh đô
亠
Bộ Đầu
Mái chóp cao của lầu thành (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa thành trên đài cao (ở giữa)
小
Bộ Tiểu
Chân cột chống đỡ tòa tháp (phía dưới)
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bắc Kinh
Ví dụ (3)
hěn很duō多wàidì外地shāngrén商人fēnfēn纷纷láidào来到jīngchéng京城móuqiú谋求shēngjì生计。
Rất nhiều thương nhân phương xa lũ lượt kéo về kinh thành để mưu sinh.
Many merchants from other places came to the capital one after another to seek a living.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的miàoyǔ庙宇jiànzhèng见证le了jīngchéng京城shùbǎinián数百年de的fánhuá繁华。
Ngôi đền cổ kính này đã chứng kiến hàng trăm năm phồn hoa của kinh thành.
This ancient temple has witnessed hundreds of years of prosperity in the capital city.
xiāoxi消息hěn很kuài快zài在jīng京chéng城lǐ里chuánkāi传开le了。
Tin tức đã nhanh chóng lan truyền khắp kinh thành.
The news quickly spread throughout the capital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây