ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呼吸机
hūxījī
Máy thở
Hán việt: hô hấp cơ
—

Gợi nhớ

Từ "呼吸机" (hūxījī) mang nghĩa "Máy thở", kết hợp bởi 呼 (hū - hô): "gọi" + 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

呼吸机
hūxījī
Máy thở
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy thở
Ví dụ (3)
zhòngzhèng重症jiānhù监护shì室lǐ里,yīshēng医生zhèng正shǐyòng使用hūxījī呼吸机wéichí维持huànzhě患者de的hūxī呼吸。
Trong phòng hồi sức cấp cứu ICU, bác sĩ đang sử dụng máy thở để duy trì hơi thở cho bệnh nhân.
In the intensive care unit, doctors are using a ventilator to maintain the patient's breathing.
chángqī长期shǐyòng使用hūxījī呼吸机de的huànzhě患者xūyào需要yùfáng预防hūxījī呼吸机xiāngguānxìng相关性fèiyán肺炎。
Bệnh nhân sử dụng máy thở lâu ngày cần đề phòng bệnh viêm phổi liên quan đến máy thở.
Patients on long-term mechanical ventilation need to be protected against ventilator-associated pneumonia.
hūxījī呼吸机gùzhàng故障jǐngbào警报xiǎngqǐ响起,zhíbān值班hùshi护士lìkè立刻qiánwǎng前往jiǎnchá检查。
Chuông báo sự cố máy thở vang lên, y tá trực lập tức đến kiểm tra.
When the ventilator malfunction alarm sounded, the nurse on duty immediately went to check on it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây