ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内部招聘
Nèibù zhāopìn
Tuyển dụng nội bộ
Hán việt: nội bộ chiêu sính
—

Gợi nhớ

Từ "内部招聘" (Nèibù zhāopìn) mang nghĩa "Tuyển dụng nội bộ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘).

Thành phần cấu tạo

内部招聘
Nèibù zhāopìn
Tuyển dụng nội bộ
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyển dụng nội bộ
Ví dụ (3)
nèibù内部zhāopìn招聘gěi给xiànyǒu现有yuángōng员工tígōng提供fāzhǎn发展jīhuì机会。
Tuyển dụng nội bộ tạo cơ hội phát triển cho nhân viên hiện tại.
Internal recruitment provides development opportunities for existing employees.
zhè这gè个zhǔguǎn主管gǎngwèi岗位yōuxiān优先cǎiyòng采用nèibù内部zhāopìn招聘。
Vị trí quản lý này ưu tiên dùng tuyển dụng nội bộ.
Internal recruitment is prioritized for this supervisor position.
nèibù内部zhāopìn招聘yě也xūyào需要gōngkāi公开biāozhǔn标准hé和liúchéng流程。
Tuyển dụng nội bộ cũng cần công khai tiêu chuẩn và quy trình.
Internal recruitment also requires transparent standards and processes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây