答
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一
12
问
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Ghi lên thẻ tre (⺮) lời giải thật ăn khớp (合) với câu hỏi của đối phương là trả lời, đáp lại (答).
Thành phần cấu tạo
答
trả lời, đáp
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút tre (phía trên)
合
Hợp
Hợp lại, khớp (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (17)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đáp, trả lời (thường dùng trong từ ghép hoặc văn cảnh trang trọng/ngắn gọn).
Ví dụ (5)
老师和学生正在进行课堂问答。
Giáo viên và học sinh đang tiến hành hỏi đáp trên lớp.
Questions and answers.
你只管问,我来答。
Bạn cứ việc hỏi, tôi sẽ trả lời.
Just ask, and I'll answer.
答非所问。
Hỏi một đằng trả lời một nẻo (Câu trả lời không đúng điều được hỏi).
To give an irrelevant answer.
请在这张纸上作答。
Xin hãy làm bài (trả lời) trên tờ giấy này.
Please write your answers on this sheet of paper.
对此,他不予回答。
Về việc này, anh ấy không đưa ra câu trả lời.
He refused to answer this.
2
danh từ (bound, form)
Nghĩa:lời giải, đáp án.
Ví dụ (2)
参考答案。
Đáp án tham khảo.
Reference answer.
找不到解答。
Không tìm thấy lời giải đáp.
Can't find the solution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây