ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
答辩
dábiàn
bảo vệ (luận văn/án), biện bác, trả lời chất vấn, buổi bảo vệ.
Hán việt: đáp biện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "答辩" (dábiàn) mang nghĩa "bảo vệ, trả lời chất vấn", kết hợp bởi 答 (dá - đáp): "trả lời" + 辩 (biàn - biện): "tranh luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 答: Ghi lên thẻ tre (⺮) lời giải thật ăn khớp (合) với câu hỏi của đối phương là trả lời, đáp lại (答). • Chữ 辩: Hai bên cùng chịu cay đắng (辡) đứng đối mặt nhau dùng lời lẽ (讠) phân tích đúng sai, đó là cuộc tranh luận, bào chữa (辩).

Thành phần cấu tạo

答辩
dábiàn
bảo vệ, trả lời chất vấn
答
dá • đáp
trả lời
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút tre (phía trên)
合
Hợp
Hợp lại, khớp (phía dưới)
辩
biàn • biện
tranh luận
辡
Biện
Hai bên (phía hai bên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo vệ (luận văn/án), biện bác, trả lời chất vấn, buổi bảo vệ.
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒ我jiù就yào要cānjiā参加bìyè毕业lùnwén论文dábiàn答辩le了,yǒudiǎn有点jǐnzhāng紧张。
Ngày mai tôi phải tham gia bảo vệ luận văn tốt nghiệp rồi, hơi căng thẳng.
I'm going to defend my graduation thesis tomorrow, and I'm a little nervous.
tā他zài在dábiàn答辩huìshàng会上duì对zhuānjiā专家de的tíwèn提问duì对dá答rú如liú流。
Tại buổi bảo vệ, anh ấy trả lời trôi chảy các câu hỏi của chuyên gia.
At the defense, he answered the experts' questions fluently and confidently.
nǐ你xūyào需要hǎo好hǎo好zhǔnbèi准备dábiàn答辩pptPPT。
Bạn cần chuẩn bị kỹ slide (PPT) cho buổi bảo vệ.
You need to prepare your defense PPT carefully.
bèigào被告yǒuquán有权zài在fǎtíng法庭shàng上jìnxíng进行dábiàn答辩。
Bị cáo có quyền thực hiện biện hộ (trả lời chất vấn) tại tòa.
The defendant has the right to make a defense in court.
dábiàn答辩wěiyuánhuì委员会duì对tā他de的yánjiū研究chéngguǒ成果jǐyǔ给予le了gāodù高度píngjià评价。
Hội đồng bảo vệ đã đánh giá cao thành quả nghiên cứu của anh ấy.
The defense committee gave his research achievements high praise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây