ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报答
bàodá
báo đáp, đền đáp, đáp đền.
Hán việt: báo đáp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "报答" (bàodá) nghĩa là "báo đáp, đáp lại ân tình", ghép bởi: 报 (bào): báo + 答 (dá): trả lời.

Thành phần cấu tạo

报答
bàodá
báo đáp, đáp lại ân tình
扌
𠬝
⺮
合

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:báo đáp, đền đáp, đáp đền.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要nǔlì努力xuéxí学习,yǐcǐ以此lái来bàodá报答fùmǔ父母de的yǎngyùzhī'ēn养育之恩。
Tôi phải nỗ lực học tập, lấy đó để báo đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
I want to study hard to repay my parents for raising me.
fùmǔ父母yǎngyù养育le了wǒmen我们,wǒmen我们yào要dǒngde懂得bàodá报答fùmǔ父母。
Cha mẹ đã nuôi dưỡng chúng ta, chúng ta phải biết báo đáp cha mẹ.
A drop of kindness should be repaid with a gushing spring.
tā他zài在kùnnán困难shí时bāngzhù帮助le了wǒ我,wǒ我yídìng一定yào要bàodá报答tā他。
Anh ấy giúp đỡ tôi lúc khó khăn, tôi nhất định phải đền đáp anh ấy.
He helped me when I was in difficulty, and I must repay him.
nín您de的dà大ēn恩dà大dé德,wǒ我yíbèizi一辈子yě也wúfǎ无法bàodá报答。
Đại ân đại đức của ngài, cả đời này tôi cũng không cách nào báo đáp hết.
Your great kindness is more than I can ever repay.
wèile为了bàodá报答zǔguó祖国,tā他yìrán毅然huíguó回国xiàolì效力。
Để báo đáp tổ quốc, anh ấy kiên quyết về nước cống hiến.
To repay his motherland, he resolutely returned home to serve it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây