ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
答案
dá'àn
đáp án, lời giải, câu trả lời (cho bài tập, vấn đề).
Hán việt: đáp án
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "答案" (dá'àn) nghĩa là "Câu trả lời", ghép bởi: 答 (dá): trả lời + 案 (àn): Vụ án.

Thành phần cấu tạo

答案
dá'àn
Câu trả lời
⺮
合
安
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đáp án, lời giải, câu trả lời (cho bài tập, vấn đề).
Ví dụ (5)
nǐ你zhīdào知道zhè这dào道tí题de的dá'àn答案ma吗?
Bạn có biết đáp án của câu hỏi này không?
Do you know the answer to this question?
qǐng请bǎ把dá'àn答案xiě写zài在zhǐ纸shàng上。
Vui lòng viết câu trả lời lên giấy.
Please write the answer on the paper.
wǒ我bú不quèdìng确定zhè这gè个dá'àn答案shìfǒu是否zhèngquè正确。
Tôi không chắc đáp án này có chính xác hay không.
I'm not sure whether this answer is correct.
shēnghuó生活méiyǒu没有biāozhǔn标准de的dá'àn答案。
Cuộc sống không có đáp án tiêu chuẩn nào cả.
There is no standard answer in life.
wǒmen我们yào要zìjǐ自己qù去xúnzhǎo寻找dá'àn答案。
Chúng ta phải tự mình đi tìm lời giải.
We have to find the answer ourselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây