ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侍酒师
shìjiǔshī
Chuyên gia rượu vang / Sommelier
Hán việt: thị tửu sư
—

Gợi nhớ

Từ "侍酒师" (shìjiǔshī) mang nghĩa "Chuyên gia rượu vang / Sommelier", kết hợp bởi 侍 (shì - thị): "Phục vụ" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侍: Người (亻) hầu hạ trong chùa (寺), đứng bên cạnh chăm sóc, phục vụ 侍. • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

侍酒师
shìjiǔshī
Chuyên gia rượu vang / Sommelier
侍
shì • thị
Phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên gia rượu vang / Sommelier
Ví dụ (3)
shìjiǔshī侍酒师gēnjù根据wǒmen我们diǎn点de的zhǔcài主菜niúpái牛排,zhuānyè专业de地tuījiàn推荐le了yì一kuǎn款niánfèn年份jiào较hǎo好de的fǎguó法国hóngjiǔ红酒。
Chuyên gia rượu vang dựa trên món chính bít tết chúng tôi gọi để giới thiệu một dòng vang đỏ Pháp có năm sản xuất khá tốt một cách chuyên nghiệp.
Based on the steak we ordered as our main course, the sommelier professionally recommended a fine vintage French red wine.
shìjiǔshī侍酒师jiāng将bīngzhèn冰镇hǎo好de的báipútáojiǔ白葡萄酒zài在kèrén客人miànqián面前kāipíng开瓶,bìng并dàorù倒入zhuānmén专门de的jiǔbēi酒杯zhōng中。
Chuyên gia rượu vang mở chai rượu vang trắng đã ướp lạnh trước mặt khách và rót vào chiếc ly chuyên dụng.
The sommelier uncorked the chilled white wine in front of the guests and poured it into specialized wine glasses.
xiǎngyào想要huòdé获得gāojí高级shìjiǔshī侍酒师zhèngshū证书,xūyào需要tōngguò通过jíqí极其yángé严格de的lǐlùn理论hé和máng盲pǐn品cèshì测试。
Muốn đạt được chứng chỉ chuyên gia rượu vang cấp cao, cần phải vượt qua các bài kiểm tra lý thuyết và thử rượu mù cực kỳ nghiêm ngặt.
To obtain an advanced sommelier certificate, one must pass extremely rigorous theory and blind-tasting exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây