意大利面配肉酱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "意大利面配肉酱" (yìdàlì miàn pèi ròujiàng) nghĩa là "Mì Ý xốt bò bằm", ghép bởi: 意 (yì): ý định + 大 (dà): to + 利 (lì): lợi ích + 面 (miàn): Mặt + 配 (pèi): Phối + 肉 (ròu): Thịt + 酱 (jiàng): tương.
Thành phần cấu tạo
意大利面配肉酱
Mì Ý xốt bò bằm
音
心
大
禾
刂
面
Hình ảnh:

Phân tích từ 意大利面配肉酱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mì Ý xốt bò bằm
Ví dụ (3)
午餐我点了意大利面配肉酱。
Bữa trưa tôi gọi mì Ý xốt bò bằm.
I ordered spaghetti Bolognese for lunch.
这盘意大利面配肉酱很香。
Đĩa mì Ý xốt bò bằm này rất thơm.
This plate of spaghetti Bolognese smells delicious.
孩子最喜欢吃意大利面配肉酱。
Trẻ con thích nhất ăn mì Ý xốt bò bằm.
The child's favorite food is spaghetti Bolognese.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây