ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意大利面配肉酱
yìdàlì miàn pèi ròujiàng
Mì Ý xốt bò bằm
Hán việt: ý đại lợi diện phối nhục tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "意大利面配肉酱" (yìdàlì miàn pèi ròujiàng) nghĩa là "Mì Ý xốt bò bằm", ghép bởi: 意 (yì): ý định + 大 (dà): to + 利 (lì): lợi ích + 面 (miàn): Mặt + 配 (pèi): Phối + 肉 (ròu): Thịt + 酱 (jiàng): tương.

Thành phần cấu tạo

意大利面配肉酱
yìdàlì miàn pèi ròujiàng
Mì Ý xốt bò bằm
音
心
大
禾
刂
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mì Ý xốt bò bằm
Ví dụ (3)
wǔcān午餐wǒ我diǎn点le了yìdàlì意大利miàn面pèi配ròujiàng肉酱。
Bữa trưa tôi gọi mì Ý xốt bò bằm.
I ordered spaghetti Bolognese for lunch.
zhè这pán盘yìdàlì意大利miàn面pèi配ròujiàng肉酱hěn很xiāng香。
Đĩa mì Ý xốt bò bằm này rất thơm.
This plate of spaghetti Bolognese smells delicious.
háizi孩子zuì最xǐhuan喜欢chī吃yìdàlì意大利miàn面pèi配ròujiàng肉酱。
Trẻ con thích nhất ăn mì Ý xốt bò bằm.
The child's favorite food is spaghetti Bolognese.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây