ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
松香
sōngxiāng
Nhựa thông / Flux
Hán việt: tùng hương
—

Gợi nhớ

Từ "松香" (sōngxiāng) mang nghĩa "Nhựa thông / Flux", kết hợp bởi 松 (sōng - tùng): "cây thông" + 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松). • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香).

Thành phần cấu tạo

松香
sōngxiāng
Nhựa thông / Flux
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhựa thông / Flux
Ví dụ (3)
làotiětóu烙铁头chù触pèng碰sōngxiāng松香shíhuì时会sànfà散发chū出dàndàn淡淡de的báiyān白烟,sōngxiāng松香néng能yǒuxiào有效qīngchú清除hàn焊pán盘shàng上de的yǎnghuàwù氧化物。
Đầu mỏ hàn chạm vào nhựa thông sẽ tỏa ra làn khói trắng nhạt, nhựa thông có thể loại bỏ hiệu quả các oxit trên bề mặt pad hàn.
When the soldering iron tip touches rosin, it emits a faint white smoke; rosin can effectively remove oxides on the solder pads.
zhè这juǎn卷gāopǐnzhì高品质hànxīsī焊锡丝de的kōngxīn空心guǎndào管道lǐ里yǐjīng已经tiánchōng填充le了huánbǎoxíng环保型de的sōngxiāng松香zhùhànjì助焊剂。
Trong ruột rỗng của cuộn dây thiếc hàn chất lượng cao này đã được nhồi sẵn chất trợ hàn nhựa thông thân thiện môi trường.
The hollow core of this roll of high-quality solder wire is pre-filled with eco-friendly rosin flux.
hànjiē焊接wánchéng完成hòu后,diànlùbǎn电路板hàndiǎn焊点zhōuwéi周围huì会cánliú残留yìxiē一些huángsè黄色de的sōngxiāng松香,kěyòng可用xǐ洗bǎn板shuǐ水cāxǐ擦洗gānjìng干净。
Sau khi hàn xong, xung quanh mối hàn trên bảng mạch sẽ sót lại một ít nhựa thông màu vàng, có thể dùng dung dịch rửa mạch (nước rửa board) lau sạch.
After soldering is completed, some yellow rosin residue will remain around the solder joints on the circuit board, which can be wiped clean with PCB cleaner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây