ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宽松外衣
kuānsōng wàiyī
Áo khoác ngoài kiểu thụng / Áo jacket oversized
Hán việt: khoan tùng ngoại y
—

Gợi nhớ

Từ "宽松外衣" (kuānsōng wàiyī) mang nghĩa "Áo khoác ngoài kiểu thụng / Áo jacket oversized", kết hợp bởi 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 松 (sōng - tùng): "cây thông" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

宽松外衣
kuānsōng wàiyī
Áo khoác ngoài kiểu thụng / Áo jacket oversized
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác ngoài kiểu thụng / Áo jacket oversized
Ví dụ (3)
zhuā抓róng绒miànliào面料de的niúzǎi牛仔kuānsōng宽松wàiyī外衣,zài在bǎonuǎn保暖de的tóngshí同时yě也néng能zhǎnxiàn展现jíjiā极佳de的fùgǔ复古jiētóu街头fēng风。
Áo khoác bò phom rộng lót nỉ mềm, vừa giữ ấm vừa có thể phô diễn phong cách đường phố retro cực tốt.
A fleece-lined oversized denim jacket showcases great retro street style while keeping you warm.
kàndào看到zhè这kuǎn款cìxiù刺绣jiāhòu加厚kuānsōng宽松wàiyī外衣de的shíwù实物xìjié细节tú图,mǎijiā买家lìkè立刻juédìng决定liánxì联系kèfú客服xiàdān下单。
Nhìn thấy bức ảnh chi tiết thực tế của chiếc áo khoác phom rộng lót bông thêu này, người mua lập tức quyết định liên hệ chăm sóc khách hàng lên đơn.
Upon seeing the detailed photos of the actual embroidered thickened oversized coat, the buyer immediately decided to contact customer service to place an order.
cǎigòu采购kuānsōng宽松wàiyī外衣xūyào需要quèrèn确认jiānkuān肩宽hé和xiùzhǎng袖长,yǐfáng以防xiùkǒu袖口guòcháng过长zhēdǎng遮挡le了shǒubù手部zhèngcháng正常huódòng活动。
Nhập mua áo khoác phom rộng cần xác nhận rộng vai và chiều dài tay áo để đề phòng cổ tay áo quá dài che mất hoạt động tay bình thường.
When purchasing an oversized coat, you need to confirm the shoulder width and sleeve length to prevent overly long cuffs from hindering normal hand movement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây