ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焊接工
hànjiē gōng
Thợ hàn
Hán việt: hàn tiếp công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "焊接工" (hànjiē gōng) mang nghĩa "Thợ hàn", kết hợp bởi 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

焊接工
hànjiē gōng
Thợ hàn
焊
hàn • hàn
hàn (kim loại)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
旱
Hạn
Khô / âm đọc (bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ hàn
Ví dụ (5)
wǒ我gēge哥哥shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的hànjiēgōng焊接工。
Anh trai tôi là một thợ hàn xuất sắc.
My older brother is an excellent welder.
hànjiēgōng焊接工de的gōngzuò工作xūyào需要gāochāo高超de的jìnéng技能hé和nàixīn耐心。
Công việc của thợ hàn đòi hỏi kỹ năng cao và sự kiên nhẫn.
A welder's job requires great skill and patience.
gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘shí十míng'é名额wài外de的hànjiēgōng焊接工。
Nhà máy đang tuyển dụng thêm mười thợ hàn.
The factory is hiring ten additional welders.
hànjiēgōng焊接工zài在gōngzuò工作shí时bìxū必须dài戴fánghù防护yǎnjìng眼镜。
Khi làm việc, thợ hàn phải đeo kính bảo hộ.
Welders must wear protective goggles while working.
zhè这wèi位hànjiēgōng焊接工zài在jiànzhù建筑hángyè行业gōngzuò工作le了èrshíduōnián二十多年。
Vị thợ hàn này đã làm việc trong ngành xây dựng hơn 20 năm.
This welder has worked in the construction industry for more than twenty years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây