除锡器
—
Gợi nhớ
Từ "除锡器" (chúxīqì) mang nghĩa "Ống hút thiếc", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 锡 (xī - tích): "thiếc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 锡: Thứ kim loại (钅) mềm dẻo rất dễ (易) nung chảy để hàn gắn đồ vật chính là chất thiếc (锡). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 除锡器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ống hút thiếc
Ví dụ (3)
拆卸多脚的插脚变压器时,必须配合除锡器将孔洞内的焊锡全部吸除干净。
Khi tháo gỡ biến áp chân cắm nhiều chân, bắt buộc phải phối hợp với ống hút thiếc để hút sạch toàn bộ thiếc hàn bên trong lỗ xuyên.
When removing a multi-pin through-hole transformer, a desoldering pump must be used to suck out all the solder inside the holes cleanly.
按下除锡器的活塞杆锁定,用烙铁融化焊锡,接着将吸嘴贴近焊点按下释放按钮。
Ấn chốt piston của ống hút thiếc để khóa lò xo, dùng mỏ hàn nung chảy thiếc, tiếp đó đưa đầu hút sát mối hàn rồi nhấn nút bấm nhả lực.
Press down the plunger rod of the desoldering pump until it locks, melt the solder with a soldering iron, then place the nozzle close to the solder joint and press the release button.
除锡器的铁氟龙吸嘴如果受热碳化变形,会导致气密性变差进而降低吸锡力。
Đầu vòi hút bằng nhựa Teflon của ống hút thiếc nếu bị nhiệt làm hóa than biến dạng sẽ dẫn tới độ kín khí kém đi từ đó giảm lực hút thiếc.
If the Teflon nozzle of the desoldering pump carbonizes and deforms from heat, it will lead to poor airtightness and consequently reduce suction power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây