ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锡膏
xīgāo
Kem hàn / Thiếc bột (Solder paste)
Hán việt: tích cao
—

Gợi nhớ

Từ "锡膏" (xīgāo) mang nghĩa "Kem hàn / Thiếc bột (Solder paste)", kết hợp bởi 锡 (xī - tích): "thiếc" + 膏 (gāo - cao): "Cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锡: Thứ kim loại (钅) mềm dẻo rất dễ (易) nung chảy để hàn gắn đồ vật chính là chất thiếc (锡). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Thành phần cấu tạo

锡膏
xīgāo
Kem hàn / Thiếc bột (Solder paste)
锡
xī • tích
thiếc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem hàn / Thiếc bột (Solder paste)
Ví dụ (3)
xīgāo锡膏bìxū必须lěngcáng冷藏zài在èr二zhì至bā八shèshìdù摄氏度de的bīngxiāng冰箱lǐ里,shǐyòng使用qián前xūyào需要qǔchū取出zhìyú置于wēnshì温室huí回wēn温liǎng两xiǎoshí小时bìng并jiǎobàn搅拌。
Kem hàn bắt buộc phải được bảo quản lạnh ở tủ lạnh nhiệt độ 2-8 độ C, trước khi dùng cần lấy ra ngoài rã đông hồi nhiệt trong 2 tiếng và khuấy đều.
Solder paste must be refrigerated at 2 to 8 degrees Celsius; before use, it needs to be taken out to warm up to room temperature for two hours and stirred.
gāng钢wǎng网yìnshuā印刷chū出de的xīgāo锡膏rúguǒ如果hòudù厚度bù不jūn均,zài在huíliúhàn回流焊shíhuì时会yǐnfā引发liánxī连锡duǎnlù短路huò或lìbēi立碑gùzhàng故障。
Kem hàn gạt qua stencil nếu độ dày không đều, khi qua lò hàn đối lưu sẽ châm ngòi lỗi dính thiếc chập mạch hoặc linh kiện bị dựng đứng (tombstone).
If the solder paste printed through the steel stencil has an uneven thickness, it will cause solder bridging short circuits or tombstoning defects during reflow soldering.
wúqiān无铅miǎn免qīngxǐ清洗xīgāo锡膏shì是yóu由bǎifēnzhījiǔshí百分之九十liùdiǎn六点wǔ五de的xī锡、bǎifēnzhīsān百分之三de的yín银hé和bǎi百fēn分zhī之língdiǎn零点wǔ五de的tóng铜zǔchéng组成de的héjīn合金。
Kem hàn không chì không cần rửa được tạo nên từ hợp kim gồm 96.5% thiếc, 3% bạc và 0.5% đồng (hợp kim chuẩn SAC305).
Lead-free no-clean solder paste is an alloy composed of 96.5% tin, 3% silver, and 0.5% copper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây