ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脱毛膏
Tuōmáo gāo
Kem tẩy lông
Hán việt: thoát mao cao
—

Gợi nhớ

Từ "脱毛膏" (Tuōmáo gāo) mang nghĩa "Kem tẩy lông", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 毛 (máo - mao): "Lông" + 膏 (gāo - cao): "Cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 毛: Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Thành phần cấu tạo

脱毛膏
Tuōmáo gāo
Kem tẩy lông
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem tẩy lông
Ví dụ (2)
túmǒ涂抹tuōmáogāo脱毛膏hòu后,děng等shí十fēnzhōng分钟zài再yòng用wēnshuǐ温水chōngxǐ冲洗gānjìng干净jíkě即可。
Sau khi thoa kem tẩy lông, đợi mười phút rồi dùng nước ấm rửa sạch là được.
After applying hair removal cream, just wait ten minutes and rinse it off with warm water.
zhè这zhǒng种tuōmáogāo脱毛膏pèifāng配方wēnhé温和,shǐyòng使用hòu后pífū皮肤yīrán依然hěn很guānghuá光滑。
Loại kem tẩy lông này có công thức dịu nhẹ, sau khi dùng da vẫn rất mịn màng.
This hair removal cream has a gentle formula, leaving the skin smooth after use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây