ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直筒长袖连衣裙
zhítǒng chángxiù liányīqún
Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
Hán việt: trực đồng trường tụ liên y quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "直筒长袖连衣裙" (zhítǒng chángxiù liányīqún) mang nghĩa "Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 筒 (tǒng - đồng): "ống" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 袖 (xiù - tụ): "Tay áo" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 袖: Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

直筒长袖连衣裙
zhítǒng chángxiù liányīqún
Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
筒
tǒng • đồng
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
同
Đồng
Giống / âm đọc (phía dưới)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
袖
xiù • tụ
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
Ví dụ (3)
zhí直tǒng筒chángxiù长袖liányīqún连衣裙chuān穿qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Váy dài tay dáng suông mặc rất thoải mái.
A straight long-sleeved dress is very comfortable to wear.
tā她xuǎnzé选择le了yì一tiáo条huīsè灰色zhí直tǒng筒chángxiù长袖liányīqún连衣裙。
Cô ấy chọn một chiếc váy dài tay dáng suông màu xám.
She chose a gray straight long-sleeved dress.
zhè这kuǎn款zhí直tǒng筒chángxiù长袖liányīqún连衣裙shìhé适合rìcháng日常chuān穿。
Mẫu váy dài tay dáng suông này phù hợp mặc hằng ngày.
This straight long-sleeved dress is suitable for everyday wear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây