Gợi nhớ
Từ "一次性针筒" (yīcìxìng zhēntǒng) mang nghĩa "Xi-lanh bơm tiêm dùng một lần", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 筒 (tǒng - đồng): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).