ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一次性针筒
yīcìxìng zhēntǒng
Xi-lanh bơm tiêm dùng một lần
Hán việt: nhất thứ tính châm đồng
—

Gợi nhớ

Từ "一次性针筒" (yīcìxìng zhēntǒng) mang nghĩa "Xi-lanh bơm tiêm dùng một lần", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 筒 (tǒng - đồng): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).

Thành phần cấu tạo

一次性针筒
yīcìxìng zhēntǒng
Xi-lanh bơm tiêm dùng một lần
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
筒
tǒng • đồng
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
同
Đồng
Giống / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xi-lanh bơm tiêm dùng một lần
Ví dụ (3)
xiàndài现代yīliáo医疗guīfàn规范yāoqiú要求měi每wèi位huànzhě患者bìxū必须shǐyòng使用xīn新de的yí一cì次xìng性zhēn针tǒng筒。
Quy chuẩn y tế hiện đại yêu cầu mỗi bệnh nhân bắt buộc phải sử dụng một ống tiêm dùng một lần mới.
Modern medical regulations require that a new disposable syringe must be used for each patient.
shǐyòng使用hòu后de的yícìxìng一次性zhēn针tǒng筒bìxū必须rēng扔jìn进huángsè黄色de的yīliáo医疗lājītǒng垃圾桶。
Ống tiêm dùng một lần sau khi sử dụng xong phải vứt vào thùng rác y tế màu vàng.
Used disposable syringes must be thrown into the yellow medical waste bin.
hùshi护士chāikāi拆开le了yí一cì次xìng性zhēn针tǒng筒de的bāozhuāng包装,zhǔnbèi准备chōuqǔ抽取yàoyè药液。
Y tá đã xé bao bì ống tiêm dùng một lần ra, chuẩn bị rút dịch thuốc.
The nurse tore open the packaging of the disposable syringe and prepared to draw up the liquid medication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây