水桶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水桶" (shuǐtǒng) mang nghĩa "Cái xô", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 桶 (tǒng - thùng): "xô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 桶: Những thanh gỗ (木) ghép khít lại thành hình ống tròn (甬) có quai xách dùng để đựng nước gọi là cái xô, cái thùng (桶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水桶
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái xô
Ví dụ (3)
水桶快满了。
Cái xô sắp đầy rồi.
The bucket is almost full.
他提着水桶去浇花。
Anh ấy xách xô đi tưới hoa.
He carried a bucket to water the flowers.
这个水桶放在门后。
Cái xô này đặt sau cửa.
This bucket is kept behind the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây