ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证券
zhèngquàn
Chứng khoán
Hán việt: chứng khoán
—

Gợi nhớ

Từ "证券" (zhèngquàn) mang nghĩa "Chứng khoán", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 券 (quàn - khoán): "Phiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 券: Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券).

Thành phần cấu tạo

证券
zhèngquàn
Chứng khoán
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
券
quàn • khoán
Phiếu
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng khoán
Ví dụ (3)
zhèngquàn证券shìchǎng市场shì是qǐyè企业jìnxíng进行zhíjiē直接róngzī融资de的zhòngyào重要qúdào渠道。
Thị trường chứng khoán là kênh quan trọng để các doanh nghiệp tiến hành gọi vốn trực tiếp.
The securities market is a vital channel for enterprises to obtain direct financing.
wǒ我guó国zhèngquànfǎ证券法duì对nèimù内幕jiāoyì交易yǒu有fēicháng非常yánlì严厉de的chǔfá处罚guīdìng规定。
Luật chứng khoán nước ta có quy định xử phạt rất nghiêm khắc đối với hành vi giao dịch nội gián.
Our country's Securities Law has very severe penalties for insider trading.
zài在yì一jiā家zhèngquàn证券gōngsī公司dānrèn担任gǔpiào股票fēnxīshī分析师。
Anh ấy làm nhà phân tích cổ phiếu tại một công ty chứng khoán.
He works as an equity analyst at a securities firm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây