ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债券
zhàiquàn
trái phiếu, phiếu nợ.
Hán việt: trái khoán
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "债券" (zhàiquàn) mang nghĩa "trái phiếu", kết hợp bởi 债 (zhài - trái): "Nợ" + 券 (quàn - khoán): "Phiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 券: Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券).

Thành phần cấu tạo

债券
zhàiquàn
trái phiếu
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
券
quàn • khoán
Phiếu
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trái phiếu, phiếu nợ.
Ví dụ (5)
gòumǎi购买guókù国库zhàiquàn债券shì是yì一zhǒng种bǐjiào比较ānquán安全de的tóuzī投资fāngshì方式。
Mua trái phiếu kho bạc nhà nước là một phương thức đầu tư khá an toàn.
Buying government bonds is a relatively safe way to invest.
xiāngbǐ相比gǔpiào股票,zhàiquàn债券de的fēngxiǎn风险tōngcháng通常jiào较xiǎo小。
So với cổ phiếu, rủi ro của trái phiếu thường nhỏ hơn.
Compared with stocks, bonds are usually less risky.
zhè这jiā家gōngsī公司wèile为了kuòdà扩大shēngchǎn生产,fāxíng发行le了dàliàng大量qǐyè企业zhàiquàn债券。
Công ty này để mở rộng sản xuất đã phát hành một lượng lớn trái phiếu doanh nghiệp.
To expand production, this company issued a large amount of corporate bonds.
zhàiquàn债券dàoqī到期hòu后,tóuzīzhě投资者kěyǐ可以ná拿huí回běnjīn本金hé和lìxī利息。
Sau khi trái phiếu đáo hạn, nhà đầu tư có thể lấy lại tiền gốc và lãi.
When the bonds mature, investors can get back their principal and interest.
zuìjìn最近zhàiquàn债券shìchǎng市场de的shōuyì收益lǜ率yǒusuǒ有所xiàjiàng下降。
Gần đây tỷ suất lợi nhuận của thị trường trái phiếu có phần giảm sút.
Recently, yields in the bond market have declined somewhat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây