ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债券发行成本
zhàiquàn fāxíng chéngběn
Chi phí phát hành trái phiếu
Hán việt: trái khoán phát hành thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "债券发行成本" (zhàiquàn fāxíng chéngběn) mang nghĩa "Chi phí phát hành trái phiếu", kết hợp bởi 债 (zhài - trái): "Nợ" + 券 (quàn - khoán): "Phiếu" + 发 (fā - phát): "gửi" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 券: Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

债券发行成本
zhàiquàn fāxíng chéngběn
Chi phí phát hành trái phiếu
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
券
quàn • khoán
Phiếu
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí phát hành trái phiếu
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对zhàiquàn债券fāxíng发行chéngběn成本。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí phát hành trái phiếu.
The finance department is verifying bond issuance costs.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zhàiquàn债券fāxíng发行chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí phát hành trái phiếu.
Bond issuance costs need to be listed in the statement.
zhàiquàn债券fāxíng发行chéngběn成本xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí phát hành trái phiếu cần quản lý xác nhận.
Bond issuance costs require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây