ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入场券
rùchǎngquàn
vé vào cửa
Hán việt: nhập trường khoán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "入场券" (rùchǎngquàn) mang nghĩa "vé vào cửa", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 券 (quàn - khoán): "Phiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 券: Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券).

Thành phần cấu tạo

入场券
rùchǎngquàn
vé vào cửa
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
券
quàn • khoán
Phiếu
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vé vào cửa
Ví dụ (5)
wǒ我mǎi买le了liǎng两zhāng张rùchǎngquàn入场券。
Tôi đã mua hai tấm vé vào cửa.
I bought two admission tickets.
qǐng请chūshì出示nín您de的rùchǎngquàn入场券。
Vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn.
Please show your admission ticket.
zhè这zhāng张rùchǎngquàn入场券hěn很guì贵。
Tấm vé vào cửa này rất đắt.
This admission ticket is very expensive.
tā他nòng弄diū丢le了rùchǎngquàn入场券。
Anh ấy đã làm mất vé vào cửa.
He lost his admission ticket.
wǒ我zài在nǎlǐ哪里kěyǐ可以mǎidào买到rùchǎngquàn入场券?
Tôi có thể mua vé vào cửa ở đâu?
Where can I buy an admission ticket?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây