ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衍
yǎn
trải ra, suy ra
Hán việt: diễn
ノノ丨丶丶一一一丨
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước dồi dào (氵) chảy lan tỏa khắp các ngả đường giao lộ (行) để mở rộng, phát triển và suy diễn ra nhiều nhánh mới (衍).

Thành phần cấu tạo

衍
yǎn
trải ra, suy ra
行
Bộ Hành (biến thể)
Đi (phía ngoài)
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trải ra, suy ra
Ví dụ (5)
wǒmen我们kěyǐ可以cóng从yǐzhī已知de的shìshí事实tuī推yǎn衍chū出zhè这gè个jiélùn结论。
Chúng ta có thể suy ra kết luận này từ những sự thật đã biết.
We can infer this conclusion from the known facts.
zhè这gè个gùshì故事yǎnshēng衍生chū出xǔduō许多bùtóng不同de的bǎnběn版本。
Câu chuyện này đã phái sinh (tạo ra, suy ra) nhiều phiên bản khác nhau.
This story has spawned many different versions.
hànzì汉字shì是yóu由xiàng象xíng形wénzì文字zhújiàn逐渐yǎn衍biàn变ér而lái来de的。
Chữ Hán được phát triển (biến đổi, suy ra) dần dần từ chữ tượng hình.
Chinese characters gradually evolved from pictographs.
rénlèi人类zài在zhè这gè个xīngqiú星球shàng上fányǎn繁衍shēngxī生息。
Loài người sinh sôi và phát triển (trải rộng) trên hành tinh này.
Human beings have multiplied and thrived on this planet.
yínháng银行tuīchū推出le了yíxìliè一系列xīn新de的jīnróng金融yǎnshēng衍生chǎnpǐn产品。
Ngân hàng đã tung ra một loạt các sản phẩm phái sinh tài chính mới.
The bank has launched a series of new financial derivative products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây