衍
ノノ丨丶丶一一一丨
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước dồi dào (氵) chảy lan tỏa khắp các ngả đường giao lộ (行) để mở rộng, phát triển và suy diễn ra nhiều nhánh mới (衍).
Thành phần cấu tạo
衍
trải ra, suy ra
行
Bộ Hành (biến thể)
Đi (phía ngoài)
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trải ra, suy ra
Ví dụ (5)
我们可以从已知的事实推衍出这个结论。
Chúng ta có thể suy ra kết luận này từ những sự thật đã biết.
We can infer this conclusion from the known facts.
这个故事衍生出许多不同的版本。
Câu chuyện này đã phái sinh (tạo ra, suy ra) nhiều phiên bản khác nhau.
This story has spawned many different versions.
汉字是由象形文字逐渐衍变而来的。
Chữ Hán được phát triển (biến đổi, suy ra) dần dần từ chữ tượng hình.
Chinese characters gradually evolved from pictographs.
人类在这个星球上繁衍生息。
Loài người sinh sôi và phát triển (trải rộng) trên hành tinh này.
Human beings have multiplied and thrived on this planet.
银行推出了一系列新的金融衍生产品。
Ngân hàng đã tung ra một loạt các sản phẩm phái sinh tài chính mới.
The bank has launched a series of new financial derivative products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây