ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
类别
lèibié
loại hình, phân loại, thể loại
Hán việt: loại biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "类别" (lèibié) mang nghĩa "loại hình, phân loại, thể loại", kết hợp bởi 类 (lèi - loại): "Loại" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

类别
lèibié
loại hình, phân loại, thể loại
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:loại hình, phân loại, thể loại
Ví dụ (5)
zhè这gè个shāngpǐn商品shǔyú属于shénme什么lèibié类别?
Sản phẩm này thuộc thể loại nào?
What category does this product belong to?
túshūguǎn图书馆lǐ里de的shū书àn按lèibié类别páiliè排列。
Sách trong thư viện được sắp xếp theo phân loại.
The books in the library are arranged by category.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些wénjiàn文件fēnchéng分成bùtóng不同de的lèibié类别。
Xin hãy chia những tài liệu này thành các loại hình khác nhau.
Please sort these files into different categories.
zhè这xiàng项bǐsài比赛fēnwéi分为sān三gè个lèibié类别。
Cuộc thi này được chia thành ba thể loại.
This competition is divided into three categories.
wǒmen我们kěyǐ可以gēnjù根据bùtóng不同de的lèibié类别lái来tǒngjì统计shùjù数据。
Chúng ta có thể thống kê dữ liệu dựa trên các phân loại khác nhau.
We can compile statistics based on different categories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây