骆驼
峰
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "骆驼" (luòtuó) nghĩa là "Con lạc đà", ghép bởi: 骆 (luò): Lạc đà + 驼 (tuó): lạc đà.
Thành phần cấu tạo
骆驼
Con lạc đà
马
各
它
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con lạc đà
Ví dụ (3)
沙漠里有骆驼。
Trong sa mạc có lạc đà.
There are camels in the desert.
骆驼可以走很远的路。
Lạc đà có thể đi đường rất xa.
Camels can walk very long distances.
游客骑着骆驼拍照。
Du khách cưỡi lạc đà chụp ảnh.
Tourists ride camels and take photos.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây