ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骆驼
luòtuó
Con lạc đà
Hán việt: lạc đà
峰
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "骆驼" (luòtuó) nghĩa là "Con lạc đà", ghép bởi: 骆 (luò): Lạc đà + 驼 (tuó): lạc đà.

Thành phần cấu tạo

骆驼
luòtuó
Con lạc đà
马
各
它

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con lạc đà
Ví dụ (3)
shāmò沙漠lǐ里yǒu有luòtuo骆驼。
Trong sa mạc có lạc đà.
There are camels in the desert.
luòtuo骆驼kěyǐ可以zǒu走hěn很yuǎn远de的lù路。
Lạc đà có thể đi đường rất xa.
Camels can walk very long distances.
yóukè游客qí骑zhe着luòtuo骆驼pāizhào拍照。
Du khách cưỡi lạc đà chụp ảnh.
Tourists ride camels and take photos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây