ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微驼
wēi tuó
lưng hơi còng, hơi gù
Hán việt: vi đà
—

Gợi nhớ

Từ "微驼" (wēi tuó) nghĩa là "lưng hơi còng, hơi gù", ghép bởi: 微 (wēi): nhỏ bé + 驼 (tuó): lạc đà.

Thành phần cấu tạo

微驼
wēi tuó
lưng hơi còng, hơi gù
彳
山
兀
攵
马
它

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lưng hơi còng, hơi gù
Ví dụ (3)
lǎoyéyé老爷爷de的shēncái身材wēi微tuó驼。
Dáng người ông cụ hơi gù.
Grandpa's figure is slightly stooped.
chángqī长期dītóu低头kàn看shǒujī手机huì会dǎozhì导致bèibù背部wēi微tuó驼。
Cúi đầu xem điện thoại lâu ngày sẽ khiến lưng hơi gù.
Looking down at phone for long will cause a stooped back.
suīrán虽然jí脊bèi背wēi微tuó驼,dàn但tā他zǒulù走路yīrán依然wěnjiàn稳健。
Tuy cột sống hơi còng nhưng ông đi lại vẫn vững vàng.
Although back slightly stooped, he walks steadily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây