ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驼铃声
tuó líng shēng
tiếng chuông lạc đà
Hán việt: đà linh thanh
—

Gợi nhớ

Từ "驼铃声" (tuó líng shēng) nghĩa là "tiếng chuông lạc đà", ghép bởi: 驼 (tuó): lạc đà + 铃 (líng): chuông + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

驼铃声
tuó líng shēng
tiếng chuông lạc đà
马
它
钅
令
士
尸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng chuông lạc đà
Ví dụ (3)
shāmò沙漠lǐ里chuánlái传来zhènzhèn阵阵qīngcuì清脆de的tuólíngshēng驼铃声。
Trong sa mạc vang vọng tới từng hồi tiếng chuông lạc đà lảnh lót.
Crisp camel bell sounds echoed in the desert.
yuǎnchù远处de的tuólíngshēng驼铃声ràng让rén人gǎndào感到níngjìng宁静。
Tiếng chuông lạc đà đằng xa khiến người ta cảm thấy thanh bình.
Distantly camel bells made people feel tranquil.
bànsuí伴随zhe着tuólíngshēng驼铃声,shāng商duì队xiàng向yuǎnfāng远方zǒuqù走去。
Đồng hành cùng tiếng chuông lạc đà, đoàn thương nhân bước về phương xa.
Accompanied by camel bells, the caravan moved into the distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây