驼铃声
—
Gợi nhớ
Từ "驼铃声" (tuó líng shēng) nghĩa là "tiếng chuông lạc đà", ghép bởi: 驼 (tuó): lạc đà + 铃 (líng): chuông + 声 (shēng): tiếng.
Thành phần cấu tạo
驼铃声
tiếng chuông lạc đà
马
它
钅
令
士
尸
Phân tích từ 驼铃声
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tiếng chuông lạc đà
Ví dụ (3)
沙漠里传来阵阵清脆的驼铃声。
Trong sa mạc vang vọng tới từng hồi tiếng chuông lạc đà lảnh lót.
Crisp camel bell sounds echoed in the desert.
远处的驼铃声让人感到宁静。
Tiếng chuông lạc đà đằng xa khiến người ta cảm thấy thanh bình.
Distantly camel bells made people feel tranquil.
伴随着驼铃声,商队向远方走去。
Đồng hành cùng tiếng chuông lạc đà, đoàn thương nhân bước về phương xa.
Accompanied by camel bells, the caravan moved into the distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây