ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平底拖鞋
píngdǐ tuōxié
dép lê đế bằng
Hán việt: bình để tha hài
—

Gợi nhớ

Từ "平底拖鞋" (píngdǐ tuōxié) mang nghĩa "dép lê đế bằng", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

平底拖鞋
píngdǐ tuōxié
dép lê đế bằng
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dép lê đế bằng
Ví dụ (3)
sùshè宿舍lǐ里cháng常chuān穿píng平dǐ底tuōxié拖鞋。
Trong ký túc xá thường mang dép lê đế bằng.
Flat slippers are commonly worn in the dormitory.
zhè这shuāng双píng平dǐ底tuōxié拖鞋hěn很qīngbiàn轻便。
Đôi dép lê đế bằng này rất nhẹ tiện.
This pair of flat slippers is very light and handy.
píng平dǐ底tuōxié拖鞋bù不néng能yòngyú用于gōngchǎng工厂chējiān车间。
Dép lê đế bằng không thể dùng trong xưởng nhà máy.
Flat slippers cannot be used on the factory floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây