ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水泡
shuǐpào
Phồng rộp
Hán việt: thủy bào
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水泡" (shuǐpào) mang nghĩa "Phồng rộp", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).

Thành phần cấu tạo

水泡
shuǐpào
Phồng rộp
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phồng rộp
Ví dụ (3)
xīnxié新鞋ràng让jiǎo脚shàng上qǐ起le了shuǐpào水泡。
Giày mới làm chân nổi phồng rộp.
The new shoes gave me blisters on my feet.
búyào不要suíbiàn随便nòng弄pò破shuǐpào水泡。
Đừng tùy tiện làm vỡ vết phồng rộp.
Do not pop blisters casually.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了shǒu手shàng上de的shuǐpào水泡。
Bác sĩ kiểm tra vết phồng rộp trên tay.
The doctor examined the blisters on the hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây