水泡
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水泡" (shuǐpào) mang nghĩa "Phồng rộp", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水泡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phồng rộp
Ví dụ (3)
新鞋让脚上起了水泡。
Giày mới làm chân nổi phồng rộp.
The new shoes gave me blisters on my feet.
不要随便弄破水泡。
Đừng tùy tiện làm vỡ vết phồng rộp.
Do not pop blisters casually.
医生检查了手上的水泡。
Bác sĩ kiểm tra vết phồng rộp trên tay.
The doctor examined the blisters on the hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây