ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
廖
liào
họ Liêu; thưa thớt trong văn cổ
Hán việt: liêu
丶一ノフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên rộng (广), cánh chim bay vút lên cao (翏) để lại khoảng không vắng lặng, cũng là tên họ Liêu (廖).

Thành phần cấu tạo

廖
liào
họ Liêu; thưa thớt trong văn cổ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / tính từ
Nghĩa:họ Liêu; thưa thớt trong văn cổ
Ví dụ (3)
liào廖xiānsheng先生shì是wǒ我de的tóngshì同事。
Ông Liêu là đồng nghiệp của tôi.
Mr. Liao is my colleague.
liào廖xiānsheng先生zài在dāngdì当地jīngyíng经营zhe着yì一jiā家guīmó规模bù不xiǎo小de的chá茶zhuāng庄。
Ông Liêu đang kinh doanh một tiệm trà quy mô không nhỏ tại địa phương (họ Liêu).
Mr. Liao runs a sizeable tea house locally.
shēnyè深夜de的jiēdào街道shàng上xíngrén行人liào廖luò落,zhǐyǒu只有lùdēng路灯fāchū发出róuhé柔和de的guāng光。
Trên đường phố đêm khuya người qua lại thưa thớt, chỉ có đèn đường tỏa ánh sáng dịu nhẹ.
Pedestrians were sparse on the late-night street, with only the streetlights casting a soft glow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây