僚
ノ丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
14
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những người quan lại (亻) cùng chong đèn lửa sáng (尞) làm việc bên nhau trong một công đường, chính là đồng liêu, đồng nghiệp (僚).
Thành phần cấu tạo
僚
Đồng nghiệp; quan chức
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người, quan lại (bên trái)
尞
Chữ Liêu
Đốt lửa sáng soi đường làm việc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng nghiệp; quan chức
Ví dụ (3)
他和同僚关系很好。
Anh ấy có quan hệ rất tốt với đồng nghiệp.
He gets along very well with his colleagues.
官僚作风让人反感。
Tác phong quan liêu khiến người ta phản cảm.
Bureaucratic ways are repulsive.
这些僚属负责文书工作。
Các thuộc quan này phụ trách công việc văn thư.
These subordinate officials are in charge of clerical work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây