ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
照料
zhàoliào
chăm lo, chăm sóc, lo liệu, trông nom.
Hán việt: chiếu liệu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "照料" (zhàoliào) mang nghĩa "chăm sóc", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

照料
zhàoliào
chăm sóc
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chăm lo, chăm sóc, lo liệu, trông nom.
Ví dụ (5)
tā他qǐngjià请假huíjiā回家zhàoliào照料shēngbìng生病de的mǔqīn母亲。
Anh ấy xin nghỉ phép về nhà chăm lo cho người mẹ bị bệnh.
He took leave to go home and take care of his sick mother.
zhè这huāyuán花园lǐ里de的huācǎo花草xūyào需要jīngxīn精心zhàoliào照料。
Hoa cỏ trong khu vườn này cần được chăm sóc (trông nom) tỉ mỉ.
The flowers and plants in this garden need careful tending.
nǎinai奶奶bǎ把wǒ我de的shēnghuó生活qǐjū起居zhàoliào照料de得hěn很hǎo好。
Bà nội chăm lo chuyện ăn ở sinh hoạt của tôi rất tốt.
Grandma took very good care of my daily life.
wǒmen我们yào要bāngmáng帮忙zhàoliào照料zhè这zhī只liúlànggǒu流浪狗。
Chúng ta phải giúp đỡ chăm sóc chú chó hoang này.
We need to help take care of this stray dog.
línjū邻居chūmén出门lǚyóu旅游,tuō托wǒ我bāngmáng帮忙zhàoliào照料yíxià一下jiālǐ家里de的māo猫。
Hàng xóm đi du lịch, nhờ tôi giúp trông nom con mèo ở nhà một chút.
My neighbor went on a trip and asked me to help look after the cat at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây