ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原材料
yuáncáiliào
nguyên liệu thô
Hán việt: nguyên tài liệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "原材料" (yuáncáiliào) mang nghĩa "nguyên liệu thô", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

原材料
yuáncáiliào
nguyên liệu thô
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên liệu thô
Ví dụ (5)
zuìjìn最近yuáncáiliào原材料de的jiàgé价格shàngzhǎng上涨le了。
Gần đây giá nguyên liệu thô đã tăng lên.
Recently, the prices of raw materials have gone up.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要cóng从guówài国外jìnkǒu进口yuáncáiliào原材料。
Nhà máy này chủ yếu nhập khẩu nguyên liệu thô từ nước ngoài.
This factory mainly imports raw materials from abroad.
wǒmen我们bìxū必须yángé严格kòngzhì控制yuáncáiliào原材料de的zhìliàng质量。
Chúng ta phải kiểm soát chặt chẽ chất lượng của nguyên liệu thô.
We must strictly control the quality of raw materials.
méiyǒu没有zúgòu足够de的yuáncáiliào原材料,shēngchǎn生产wúfǎ无法jìxù继续。
Nếu không có đủ nguyên liệu thô, việc sản xuất không thể tiếp tục.
Without enough raw materials, production cannot continue.
yuáncáiliào原材料duǎnquē短缺shì是wǒmen我们miànlín面临de的yí一gè个dà大wèntí问题。
Sự thiếu hụt nguyên liệu thô là một vấn đề lớn mà chúng ta đang đối mặt.
A shortage of raw materials is a major problem we are facing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây