ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原材料区
yuán cái liào qū
Khu vực nguyên vật liệu
Hán việt: nguyên tài liệu khu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "原材料区" (yuán cái liào qū) mang nghĩa "Khu vực nguyên vật liệu", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

原材料区
yuán cái liào qū
Khu vực nguyên vật liệu
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu vực nguyên vật liệu
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些xiāngzi箱子bāndào搬到yuáncáiliào原材料qū区。
Vui lòng chuyển những chiếc hộp này đến khu vực nguyên vật liệu.
Please move these boxes to the raw materials area.
yuáncáiliào原材料qū区yánjìn严禁xīyān吸烟。
Khu vực nguyên vật liệu nghiêm cấm hút thuốc.
Smoking is strictly prohibited in the raw materials area.
chā叉chē车zhèngzài正在yuáncáiliào原材料qū区xièhuò卸货。
Xe nâng đang dỡ hàng ở khu vực nguyên vật liệu.
The forklift is unloading cargo in the raw materials area.
jīntiān今天xiàwǔ下午wǒmen我们xūyào需要zài在yuáncáiliào原材料qū区jìnxíng进行pándiǎn盘点。
Chiều nay chúng ta cần tiến hành kiểm kê tại khu vực nguyên vật liệu.
We need to conduct an inventory count in the raw materials area this afternoon.
yuáncáiliào原材料qū区hé和chéngpǐn成品qū区bìxū必须fēnkāi分开。
Khu vực nguyên vật liệu và khu vực thành phẩm phải được tách biệt.
The raw materials area and the finished goods area must be kept separate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây