ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训材料
Péixùn cáiliào
Tài liệu đào tạo
Hán việt: bồi huấn tài liệu
—

Gợi nhớ

Từ "培训材料" (Péixùn cáiliào) mang nghĩa "Tài liệu đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

培训材料
Péixùn cáiliào
Tài liệu đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài liệu đào tạo
Ví dụ (3)
péixùn培训cáiliào材料yǐjīng已经shàngchuán上传dào到xuéxí学习píngtái平台。
Tài liệu đào tạo đã được tải lên nền tảng học tập.
The training materials have been uploaded to the learning platform.
jiǎngshī讲师gēnjù根据gǎngwèi岗位ànlì案例gēngxīn更新le了péixùn培训cáiliào材料。
Giảng viên cập nhật tài liệu đào tạo dựa trên tình huống vị trí.
The instructor updated the training materials based on job-specific case studies.
péixùn培训cáiliào材料tài太jiù旧,huì会yǐngxiǎng影响kèchéng课程xiàoguǒ效果。
Tài liệu đào tạo quá cũ sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả khóa học.
Outdated training materials will affect the effectiveness of the course.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây