ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
详加
xiáng jiā
Thêm chi tiết
Hán việt: tường gia
—

Gợi nhớ

Từ "详加" (xiáng jiā) mang nghĩa "Thêm chi tiết", kết hợp bởi 详 (xiáng - tường): "Chi tiết" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 详: Dùng lời nói (讠) hiền hòa, tỉ mỉ như người chăn cừu (羊) giải thích rõ ngọn ngành từng chút một, tức là tường tận, chi tiết (详). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).

Thành phần cấu tạo

详加
xiáng jiā
Thêm chi tiết
详
xiáng • tường
Chi tiết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Thêm chi tiết
Ví dụ (3)
yīshēng医生duì对huànzhě患者de的bìngqíng病情jìnxíng进行le了xiángjiā详加zhěnduàn诊断。
Bác sĩ đã tiến hành chẩn đoán cặn kẽ chi tiết về tình trạng bệnh của bệnh nhân.
The doctor made a detailed diagnosis of the patient's condition.
zhè这fèn份shāngyè商业jìhuàshū计划书hái还xūyào需要wǒmen我们xiángjiā详加yánjiū研究zài再zuò做juédìng决定。
Bản kế hoạch kinh doanh này vẫn cần chúng ta nghiên cứu cặn kẽ kỹ lưỡng rồi mới đưa ra quyết định.
We still need to study this business plan in detail before making a decision.
bàogào报告zhōng中duì对gāi该shìjiàn事件de的shǐmò始末jìnxíng进行le了xiángjiā详加xùshù叙述。
Trong báo cáo đã tiến hành kể lại cặn kẽ chi tiết đầu đuôi sự việc này.
The report gave a detailed account of the whole story of the incident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây