ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
群体
qúntǐ
Nhóm, cộng đồng
Hán việt: quần thể
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "群体" (qúntǐ) mang nghĩa "Nhóm, cộng đồng", kết hợp bởi 群 (qún - quần): "nhóm" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

群体
qúntǐ
Nhóm, cộng đồng
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhóm, cộng đồng
Ví dụ (3)
bùtóng不同niánlíng年龄qúntǐ群体yǒu有bùtóng不同xūqiú需求。
Các nhóm tuổi khác nhau có nhu cầu khác nhau.
Different age groups have different needs.
zhè这gè个zhèngcè政策yǐngxiǎng影响le了hěn很duō多qúntǐ群体。
Chính sách này ảnh hưởng đến nhiều nhóm người.
This policy affects many groups of people.
qīngnián青年qúntǐ群体xǐhuan喜欢shǐyòng使用xīn新píngtái平台。
Nhóm thanh niên thích sử dụng nền tảng mới.
Young people like using new platforms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây