ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
群聚
qúnjù
Tụ tập, tập hợp lại thành bầy/nhóm
Hán việt: quần tụ
—

Gợi nhớ

Từ "群聚" (qúnjù) mang nghĩa "Tụ tập, tập hợp lại thành bầy/nhóm", kết hợp bởi 群 (qún - quần): "nhóm" + 聚 (jù - tụ): "Tụ họp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群). • Chữ 聚: Cùng nhau gom góp (取) khiến đám đông mọi người (乑) quây quần về một mối để tụ họp, tập hợp đông đủ (聚).

Thành phần cấu tạo

群聚
qúnjù
Tụ tập, tập hợp lại thành bầy/nhóm
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)
聚
jù • tụ
Tụ họp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tụ tập, tập hợp lại thành bầy/nhóm
Ví dụ (3)
yìqíng疫情qījiān期间,shìmín市民yìng应jiǎnshǎo减少qúnjù群聚huódòng活动。
Trong thời gian dịch bệnh, người dân nên giảm bớt các hoạt động tụ tập đông người.
During the pandemic, citizens should reduce group gatherings.
hòuniǎo候鸟zài在qiūtiān秋天huì会qúnjù群聚zài在yìqǐ一起,zhǔnbèi准备xiàng向nán南qiānxǐ迁徙。
Chim di cư sẽ tụ tập lại với nhau vào mùa thu, chuẩn bị bay về phương nam tránh rét.
Migratory birds gather in flocks in autumn, preparing to migrate south.
guǎngchǎng广场shàng上qúnjù群聚zhe着xǔduō许多qiánlái前来guānkàn观看biǎoyǎn表演de的yóukè游客。
Trên quảng trường tụ tập rất nhiều du khách đến xem biểu diễn.
A large crowd of tourists gathered in the square to watch the performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây