ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当众
dāngzhòng
trước đám đông, công khai trước mọi người
Hán việt: đương chúng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "当众" (dāngzhòng) mang nghĩa "trước đám đông, công khai trước mọi người", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 众 (zhòng - chúng): "Đám đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 众: Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众).

Thành phần cấu tạo

当众
dāngzhòng
trước đám đông, công khai trước mọi người
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
众
zhòng • chúng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trước đám đông, công khai trước mọi người
Ví dụ (5)
tā他dāngzhòng当众xiàng向dàjiā大家dào道le了qiàn歉。
Anh ấy đã xin lỗi mọi người trước đám đông.
He apologized to everyone in public.
nǐ你bù不yīnggāi应该dāngzhòng当众pīpíng批评tā他。
Bạn không nên phê bình anh ấy trước đám đông.
You shouldn't criticize him in public.
lǎobǎn老板dāngzhòng当众xuānbù宣布le了zhè这xiàng项juédìng决定。
Ông chủ đã công khai thông báo quyết định này trước mọi người.
The boss announced the decision in public.
tā她juéde觉得dāngzhòng当众jiǎnghuà讲话hěn很gāngà尴尬。
Cô ấy cảm thấy bối rối khi nói chuyện trước đám đông.
She finds speaking in public very embarrassing.
tā他dāngzhòng当众xiàng向nǚ女péngyou朋友qiúhūn求婚le了。
Anh ấy đã cầu hôn bạn gái trước sự chứng kiến của mọi người.
He proposed to his girlfriend in public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây