ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
与众不同
yǔzhòng-bùtóng
khác người, độc đáo, đặc biệt
Hán việt: dữ chúng bất đồng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "与众不同" (yǔzhòng-bùtóng) nghĩa là "khác người, độc đáo, đặc biệt", ghép bởi: 与 (yǔ): Và + 众 (zhòng): Đám đông + 不 (bù): không + 同 (tóng): giống.

Thành phần cấu tạo

与众不同
yǔzhòng-bùtóng
khác người, độc đáo, đặc biệt
与
人
从
一
个 (biến thể)
冂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khác người, độc đáo, đặc biệt
Ví dụ (5)
tā她de的chuānyī穿衣fēnggé风格zǒngshì总是yǔzhòngbùtóng与众不同。
Phong cách ăn mặc của cô ấy luôn rất độc đáo.
Her style of dress is always distinctive.
tā他de的xiǎngfǎ想法hěn很yǔzhòngbùtóng与众不同,jīngcháng经常néng能tíchū提出chuàngxīn创新de的jiànyì建议。
Suy nghĩ của anh ấy rất khác người, thường có thể đưa ra những đề xuất sáng tạo.
His ideas are very unconventional, and he often comes up with innovative suggestions.
zhè这kuǎn款shǒujī手机de的shèjì设计yǔzhòngbùtóng与众不同,xīyǐn吸引le了dàliàng大量de的niánqīng年轻xiāofèizhě消费者。
Thiết kế của mẫu điện thoại này rất đặc biệt, đã thu hút lượng lớn người tiêu dùng trẻ tuổi.
The design of this mobile phone is distinctive and has attracted a large number of young consumers.
tā他shēn身shàng上yǒu有yì一zhǒng种yǔzhòngbùtóng与众不同de的qìzhì气质。
Trên người anh ấy tỏa ra một khí chất khác biệt.
He has a distinctive aura about him.
zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上,tā他tíchū提出le了yǔzhòngbùtóng与众不同de的jiànjiě见解。
Trong vấn đề này, anh ấy đã đưa ra một góc nhìn độc đáo.
On this issue, he put forward a distinctive perspective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây