ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民众
mínzhòng
dân chúng, quần chúng
Hán việt: dân chúng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "民众" (mínzhòng) mang nghĩa "dân chúng, quần chúng", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 众 (zhòng - chúng): "Đám đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 众: Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众).

Thành phần cấu tạo

民众
mínzhòng
dân chúng, quần chúng
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
众
zhòng • chúng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân chúng, quần chúng
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府yīnggāi应该qīngtīng倾听mínzhòng民众de的shēngyīn声音。
Chính phủ nên lắng nghe tiếng nói của dân chúng.
The government should listen to the voices of the people.
zhè这gè个juédìng决定yǐnqǐ引起le了mínzhòng民众de的qiángliè强烈bùmǎn不满。
Quyết định này đã gây ra sự bất mãn mạnh mẽ trong quần chúng.
This decision aroused strong public dissatisfaction.
wǒmen我们de的mùbiāo目标shì是bǎohù保护mínzhòng民众de的ānquán安全。
Mục tiêu của chúng tôi là bảo vệ sự an toàn của dân chúng.
Our goal is to protect the safety of the people.
dàpī大批mínzhòng民众jùjí聚集zài在guǎngchǎng广场shàng上。
Rất đông dân chúng đã tụ tập ở quảng trường.
A large crowd of people gathered in the square.
zhè这tiáo条xīnwén新闻yǐnqǐ引起le了mínzhòng民众de的guǎngfàn广泛guānzhù关注。
Tin tức này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của quần chúng.
This news drew widespread public attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây