ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肿块
zhǒngkuài
U bướu
Hán việt: thũng khối
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肿块" (zhǒngkuài) mang nghĩa "U bướu", kết hợp bởi 肿 (zhǒng - thũng): "sưng" + 块 (kuài - khối): "tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肿: Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿). • Chữ 块: Dùng tay tách dứt khoát (夬) nắm đất (土) ra từng phần nhỏ để đếm từng cục, từng miếng hay từng đồng tiền tệ (块).

Thành phần cấu tạo

肿块
zhǒngkuài
U bướu
肿
zhǒng • thũng
sưng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
块
kuài • khối
tệ
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:U bướu
Ví dụ (3)
tā她fāxiàn发现bózi脖子shàng上yǒu有yí一gè个zhǒngkuài肿块。
Cô ấy phát hiện trên cổ có một khối u.
She found a lump on her neck.
yīshēng医生jiànyì建议jiǎnchá检查zhǒngkuài肿块。
Bác sĩ khuyên kiểm tra khối u.
The doctor advised having the lump examined.
zhè这gè个zhǒngkuài肿块xūyào需要jìnyíbù进一步guānchá观察。
Khối u này cần được theo dõi thêm.
This lump requires further observation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây