ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滑块
huákuài
Con trượt / Thanh trượt
Hán việt: hoạt khối
—

Gợi nhớ

Từ "滑块" (huákuài) mang nghĩa "Con trượt / Thanh trượt", kết hợp bởi 滑 (huá - hoạt): "Trơn" + 块 (kuài - khối): "tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滑: Dòng nước (氵) chảy tràn qua bề mặt khúc xương (骨) nhẵn bóng khiến ai bước lên cũng dễ bị trơn, trượt (滑). • Chữ 块: Dùng tay tách dứt khoát (夬) nắm đất (土) ra từng phần nhỏ để đếm từng cục, từng miếng hay từng đồng tiền tệ (块).

Thành phần cấu tạo

滑块
huákuài
Con trượt / Thanh trượt
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
块
kuài • khối
tệ
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con trượt / Thanh trượt
Ví dụ (3)
zìdònghuà自动化gōngzuòtái工作台yīkào依靠gǔnzhū滚珠sīgāng丝杠hé和xiànxìng线性huákuài滑块shíxiàn实现jīngquè精确de的dìngwèi定位。
Bàn làm việc tự động dựa vào trục vít me bi và con trượt tuyến tính để thực hiện định vị chính xác.
The automated worktable relies on a ball screw and linear sliders to achieve precise positioning.
huákuài滑块nèibù内部de的gǔnzhū滚珠rúguǒ如果mósǔn磨损yánzhòng严重,huì会dǎozhì导致jīchuáng机床yùnxíng运行shí时zhèndòng震动jiājù加剧。
Viên bi bên trong con trượt nếu bị mài mòn nghiêm trọng sẽ dẫn đến độ rung động tăng lên khi máy vận hành.
If the balls inside the slider are severely worn, vibration will intensify when the machine tool is running.
bìxū必须dìngqī定期tōngguò通过huákuài滑块shàng上de的yóuzuǐ油嘴jiāzhù加注rùnhuázhī润滑脂,yǐ以jiǎnshǎo减少mócā摩擦zǔlì阻力。
Cần định kỳ bơm mỡ bôi trơn qua vú mỡ trên con trượt để giảm lực cản ma sát.
Grease must be regularly injected through the grease fitting on the slider to reduce frictional resistance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây