板块
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "板块" (bǎnkuài) mang nghĩa "mảng kiến tạo; khối, mảng (khu vực)", kết hợp bởi 板 (bǎn - bản): "Bảng" + 块 (kuài - khối): "tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板). • Chữ 块: Dùng tay tách dứt khoát (夬) nắm đất (土) ra từng phần nhỏ để đếm từng cục, từng miếng hay từng đồng tiền tệ (块).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mảng kiến tạo; khối, mảng (khu vực)
Ví dụ (5)
地震主要是由于地壳板块的运动引起的。
Động đất chủ yếu xảy ra do sự chuyển động của các mảng kiến tạo lớp vỏ trái đất.
Earthquakes are mainly caused by the movement of tectonic plates.
欧亚板块和印度洋板块的碰撞形成了喜马拉雅山脉。
Sự va chạm giữa mảng kiến tạo Á - Âu và mảng Ấn Độ Dương đã hình thành nên dãy núi Himalaya.
The collision of the Eurasian Plate and the Indian Plate formed the Himalayas.
科技板块在今天的股市交易中表现非常突出。
Mảng công nghệ thể hiện rất xuất sắc trong phiên giao dịch chứng khoán hôm nay.
The technology sector performed exceptionally well in today's stock market trading.
房地产板块最近受到了新政策的显著影响。
Khối bất động sản gần đây đã chịu ảnh hưởng rõ rệt từ các chính sách mới.
The real estate sector has recently been significantly affected by the new policies.
这个新闻网站增加了一个专门报道环保的板块。
Trang web tin tức này đã thêm một chuyên mục (mảng) chuyên đưa tin về bảo vệ môi trường.
This news website has added a special section dedicated to environmental protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây