ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肿瘤科
zhǒngliúkē
Khoa ung bướu
Hán việt: thũng lưu khoa
—

Gợi nhớ

Từ "肿瘤科" (zhǒngliúkē) mang nghĩa "Khoa ung bướu", kết hợp bởi 肿 (zhǒng - thũng): "sưng" + 瘤 (liú - lưu): "khối u" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肿: Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿). • Chữ 瘤: Khí huyết bị ứ đọng lưu giữ lại (留) một chỗ trong cơ thể sinh ra căn bệnh (疒) sưng phồng thành khối u, cái bướu (瘤). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

肿瘤科
zhǒngliúkē
Khoa ung bướu
肿
zhǒng • thũng
sưng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
瘤
liú • lưu
khối u
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên trong)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa ung bướu
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了zhǒngliúkē肿瘤科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa ung bướu.
The nurse took the patient to the oncology department.
zhǒngliúkē肿瘤科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa ung bướu có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the oncology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到zhǒngliúkē肿瘤科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa ung bướu kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the oncology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây